Dịch nghĩa:

Do các tội phạm như lừa đảo và biển thủ, người Mỹ đã mất niềm tin vào chính phủ hơn trước.

Hán tự:

Trá nói dối; giả dối; lừa dối; giả vờ
Khi lừa dối
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Nhân người
bằng cách; vì; xét theo; so với
Tiền phía trước; trước
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Tín niềm tin; sự thật