Dịch nghĩa:

Một kẻ lừa đảo có thể dễ dàng khiến phụ nữ tin tưởng bằng lời nói khéo léo của mình.

Hán tự:

Trá nói dối; giả dối; lừa dối; giả vờ
Khi lừa dối
giáo viên; quân đội
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Xảo khéo léo; tài giỏi; khéo tay
Nữ phụ nữ
Tính giới tính; bản chất
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu