Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
言論
げんろん
の
自由
じゆう
が
制限
せいげん
されている
国
くに
もある。
Cũng có những quốc gia hạn chế tự do ngôn luận.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
言論
げんろん
lời nói; bày tỏ quan điểm
自由
じゆう
tự do
制限
せいげん
hạn chế; kiềm chế; giới hạn; hạn mức
為る
する
làm
国
くに
quốc gia; đất nước
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
制
Chế
hệ thống; luật
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
国
Quốc
quốc gia