Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
観光
かんこう
は
私
わたし
の
国
くに
の
経済
けいざい
にとって
重要
じゅうよう
です。
Du lịch rất quan trọng đối với nền kinh tế của đất nước tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
観光
かんこう
tham quan; du lịch
私
わたくし
tôi
国
くに
quốc gia; đất nước
経済
けいざい
kinh tế; kinh tế học
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
Hán tự:
観
quan điểm; diện mạo
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
私
Tư
tư nhân; tôi
国
Quốc
quốc gia
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
済
Tế
giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính