Dịch nghĩa:

Nhìn đâu cũng thấy những thảo nguyên rộng lớn, nơi đây đó có những khu rừng nhỏ.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Tiểu nhỏ
Sâm rừng