Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
裁判官
さいばんかん
が
有罪
ゆうざい
の
判決
はんけつ
を
下
くだ
した
以上
いじょう
、いさぎよく
服役
ふくえき
しなければならない。
Kể từ khi thẩm phán tuyên án có tội, phải chấp nhận chịu án một cách thanh thản.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
裁判官
さいばんかん
thẩm phán
有罪
ゆうざい
có tội
判決
はんけつ
phán quyết tư pháp; bản án; sắc lệnh
下す
くだす
đưa ra quyết định; rút ra kết luận
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
潔い
いさぎよい
dũng cảm; hào hiệp
服役
ふくえき
lao động khổ sai; thụ án tù
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
裁
Tài
may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
官
Quan
quan chức; chính phủ
有
Hữu
sở hữu; có
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò