Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
英語
えいご
は
大好
だいす
きですが、とても
難
むずか
しいこともあります。
Tôi rất thích tiếng Anh, nhưng nó cũng rất khó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
英語
えいご
tiếng Anh
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
迚も
とても
rất; cực kỳ
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết