Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若
わか
いころに
受
う
けた
印象
いんしょう
ほど
鮮
あざ
やかに
心
こころ
に
残
のこ
るものはない。
Không có gì đọ được với những ấn tượng sâu sắc mà ta nhận được khi còn trẻ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
ころ
con lăn
受ける
うける
nhận; lấy
印象
いんしょう
ấn tượng
鮮やか
あざやか
sống động; sáng; rực rỡ; rõ ràng; tươi
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
残る
のこる
còn lại; sót lại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
受
Thụ
nhận; trải qua
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
象
Tượng
voi; hình dạng
鮮
Tiên
tươi; sống động; rõ ràng; rực rỡ; Hàn Quốc
心
Tâm
trái tim; tâm trí
残
Tàn
còn lại; dư