Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
興
きょう
ざめの
人
ひと
も、よく
知
し
るようになると、かならずしも
不快
ふかい
ではない。
Người khiến bạn chán ngấy, khi quen biết kỹ sẽ không nhất thiết là không dễ chịu.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
興ざめ
きょうざめ
niềm vui bị hỏng; mất hứng thú; làm giảm (ví dụ: bữa tiệc); người làm mất vui; làm mất hứng
人
ひと
người; ai đó
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
知る
しる
biết; nhận thức
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
不快
ふかい
không hài lòng; khó chịu; không thoải mái
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
興
Hưng
hứng thú
人
Nhân
người
知
Tri
biết; trí tuệ
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
快
Khoái
vui vẻ; dễ chịu; thoải mái