Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自由
じゆう
は
山巓
さんてん
の
空気
くうき
に
似
に
ている。どちらも
弱
よわ
い
者
もの
には
堪
こた
えることは
出来
でき
ない。
Tự do giống như không khí trên đỉnh núi, không phải ai cũng chịu đựng được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
自由
じゆう
tự do
山巓
さんてん
đỉnh núi
空気
くうき
không khí; bầu không khí
似る
にる
giống; tương tự
弱い
よわい
yếu
者
もの
người
耐える
たえる
chịu đựng; chịu được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
山
Sơn
núi
巓
Điên
đỉnh
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
似
Tự
giống; tương tự
弱
Nhược
yếu
者
Giả
người
堪
Kham
chịu đựng; chống đỡ
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành