Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
で
意味
いみ
がわからない
言葉
ことば
はつかってはいけない。
Không được sử dụng những từ mà bản thân không hiểu nghĩa.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
意味
いみ
ý nghĩa
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi