Dịch nghĩa:

Viêm dạ dày ruột thường do virus Noro gây ra.

Hán tự:

Vị dạ dày; bao tử
Tràng ruột; ruột non; ruột già; nội tạng
Viêm viêm; ngọn lửa
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Nhân nguyên nhân; phụ thuộc
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều