胃腸炎 [Vị Tràng Viêm]

いちょうえん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

viêm dạ dày ruột

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

胃腸いちょうえんになったので、病院びょういんきました。
Tôi bị viêm dạ dày ruột nên đã đi bệnh viện.
胃腸いちょうえんは、ノロウイルスが原因げんいんであることがおおいです。
Viêm dạ dày ruột thường do virus Noro gây ra.