Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
考
かんが
え
直
なお
して、
旅行
りょこう
に
付
つ
いて
行
い
くのはやめることにした。
Tôi đã suy nghĩ lại và quyết định không đi du lịch nữa.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
考え直す
かんがえなおす
xem xét lại; suy nghĩ lại; đánh giá lại
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm