Dịch nghĩa:

Một khi đã hình thành, thói quen rất khó bỏ.

Hán tự:

Tập học
Quán quen; thành thạo
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thân cơ thể; người
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Thiết cắt; sắc bén
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết