Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
練習
れんしゅう
はつらいです。でも、
優勝
ゆうしょう
するためとあれば
我慢
がまん
できます。
Luyện tập thật vất vả. Nhưng nếu để vô địch thì tôi có thể chịu đựng.
Ngữ pháp:
~とあれば (〜to areba)
Biểu thị một điều kiện; 'nếu', 'khi', 'vì'.
JLPT N1
Từ vựng:
練習
れんしゅう
luyện tập; tập luyện
優勝
ゆうしょう
vô địch; chiến thắng
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
我慢
がまん
chịu đựng; kiên nhẫn; bền bỉ; chịu đựng (với điều gì đó)
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
習
Tập
học
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
勝
Thắng
chiến thắng
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng