Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
統計
とうけい
から
推測
すいそく
すると、この
町
まち
の
人口
じんこう
は
5年
ごねん
で2
倍
ばい
になるだろう。
Dựa vào thống kê, dân số thị trấn này có thể tăng gấp đôi trong 5 năm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
統計
とうけい
thống kê
推測
すいそく
phỏng đoán; suy đoán
為る
する
làm
此の
この
này
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
人口
じんこう
dân số
年
ねん
năm
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
統
Thống
tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
推
Thôi
suy đoán; ủng hộ
測
Trắc
đo; kế hoạch; kế hoạch; đo lường
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp