Dịch nghĩa:

Bạn không nên đến thăm người khác nếu không hẹn trước.

Hán tự:

Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
Phỏng thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
Vấn câu hỏi; hỏi
Tị tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa