Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
簡単
かんたん
に
手
て
に
入
い
れたものはすぐに
失
うしな
いやすい。
Những thứ dễ dàng có được thường dễ dàng mất đi.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
簡単
かんたん
đơn giản; dễ dàng; không phức tạp
手
て
tay; cánh tay
入れる
いれる
đưa vào
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
失う
うしなう
mất
Hán tự:
簡
Giản
đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn
失
Thất
mất; lỗi