Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
立派
りっぱ
な
目的
もくてき
があれば、つらい
仕事
しごと
も
楽
たの
しみになる。
Nếu có một mục đích cao cả, thì ngay cả công việc khó khăn cũng trở nên thú vị.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
立派
りっぱ
tuyệt vời; tốt đẹp; đẹp; thanh lịch; ấn tượng; nổi bật
目的
もくてき
mục đích; mục tiêu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
楽しみ
たのしみ
niềm vui
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái