Dịch nghĩa:

Một quả bom hẹn giờ đã phát nổ ở sân bay và giết chết 13 người.

Hán tự:

Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Cảng cảng
Thời thời gian; giờ
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Đạn viên đạn; bật dây; búng; bật
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Danh tên; nổi tiếng
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Đoạt cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt