Dịch nghĩa:

Nhà khoa học đã khẳng định rằng lý thuyết này cần được kiểm chứng thông qua thí nghiệm.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Thực thực tế; hạt
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Kiểm kiểm tra; điều tra
Chứng chứng cứ
Chủ chủ; chính
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)