Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
科学
かがく
者
しゃ
によれば、
色々
いろいろ
な
要素
ようそ
が
天候
てんこう
上
じょう
の
変化
へんか
を
引
ひ
き
起
お
こすのだそうだ。
Theo các nhà khoa học, nhiều yếu tố khác nhau gây ra sự thay đổi thời tiết.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
科学者
かがくしゃ
nhà khoa học
よる
dám
色々
いろいろ
nhiều loại
要素
ようそ
thành phần; yếu tố
天候
てんこう
thời tiết
変化
へんか
thay đổi; biến đổi; biến dạng; đột biến; chuyển tiếp; biến hóa; biến hình; biến thái
引き起こす
ひきおこす
gây ra; tạo ra; dẫn đến; kích thích
そう
có vẻ
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
色
Sắc
màu sắc
要
Yêu
cần; điểm chính
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
上
Thượng
trên
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
起
Khởi
thức dậy