Dịch nghĩa:

Khoa học có thể nguy hiểm nếu được áp dụng một cách bất cẩn.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Dụng sử dụng; công việc
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén