Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
科学
かがく
が
今
いま
ほど
重要
じゅうよう
でなかった
時代
じだい
には、
科学
かがく
は
科学
かがく
者
しゃ
にまかせておいて
何
なに
の
支障
ししょう
もなかった。
Trong thời đại khoa học không quan trọng như bây giờ, khoa học được để cho các nhà khoa học và không gây trở ngại gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
科学
かがく
khoa học
今
いま
bây giờ
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
時代
じだい
thời kỳ; kỷ nguyên; thời đại
科学者
かがくしゃ
nhà khoa học
任せる
まかせる
giao phó; ủy thác
何
なん
gì
支障
ししょう
trở ngại; cản trở; khó khăn
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
今
Kim
bây giờ
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
者
Giả
người
何
Hà
gì
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
障
Chướng
cản trở