Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしは食たべ始はじめてすぐに彼女かのじょが泣ないていることに気きづいた。
Ngay sau khi bắt đầu ăn, tôi nhận ra cô ấy đang khóc.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
食べる
たべる
ăn
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
彼女
かのじょ
cô ấy
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
気づく
きづく
nhận ra; để ý

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
食
Thực ăn; thực phẩm
始
Thí bắt đầu
彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ phụ nữ
泣
Khấp khóc
気
Khí tinh thần; không khí

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật