Dịch nghĩa:

Tôi thích nô kịch hơn kabuki vì tôi thấy nó tao nhã hơn.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Ca bài hát; hát
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Kỹ kỹ năng
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Tiền phía trước; trước
Giả người
Hậu sau; phía sau; sau này
Ưu dịu dàng; vượt trội
Nhã duyên dáng; thanh lịch; tinh tế
nghĩ