Dịch nghĩa:

Tôi đi qua cửa hàng đó khi đến trường mỗi sáng.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Mỗi mỗi
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Điếm cửa hàng; tiệm
Tiền phía trước; trước
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v