Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
外出
がいしゅつ
するときには
傘
かさ
を
持
も
って
行
い
く。
Khi tôi ra ngoài, tôi luôn mang theo ô.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
傘
かさ
ô
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
傘
Tản
ô
持
Trì
cầm; giữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng