Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
一
いち
度
ど
も
学校
がっこう
に
遅刻
ちこく
したことがないのを
自慢
じまん
に
思
おも
う。
Tôi tự hào vì chưa bao giờ đi học muộn.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
学校
がっこう
trường học
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
自慢
じまん
tự hào
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
思
Tư
nghĩ