Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はそれまでにこれほど
罵倒
ばとう
にみちた
手紙
てがみ
を
受
う
け
取
と
ったことはなかった。
Tôi chưa bao giờ nhận được bức thư đầy lời mắng chửi như thế trước đây.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
此れ
これ
cái này
罵倒
ばとう
lăng mạ; chỉ trích gay gắt
満ちる
みちる
đầy; tràn đầy; ngập tràn
手紙
てがみ
thư
受け取る
うけとる
nhận; lấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
罵
Mạ
lạm dụng; xúc phạm
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận