Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
店
みせ
のことを
多
おお
くの
人
ひと
に
尋
たず
ねたが、
聞
き
いたことがある
人
ひと
はだれもいなかった。
Tôi đã hỏi nhiều người về cửa hàng đó nhưng không ai biết.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
店
みせ
cửa hàng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
聞く
きく
nghe
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
誰
だれ
ai
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe