Dịch nghĩa:
私はすぐに上京し、時刻は昼下がりであったが、叔父と会った。
Tôi lên Tokyo ngay lập tức và dù đã vào buổi chiều tôi vẫn gặp được chú.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
上
Thượng
trên
京
Kinh
kinh đô
時
Thời
thời gian; giờ
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
昼
Trú
ban ngày; trưa
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia