Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
祖母
そぼ
はオートバイに
乗
の
れる。まして
自転車
じてんしゃ
はなおさらだ。
Bà tôi có thể lái xe máy, huống chi là xe đạp.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
祖母
そぼ
bà nội; bà ngoại
オートバイ
xe máy; mô tô
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
況して
まして
càng nhiều; chưa kể đến
自転車
じてんしゃ
xe đạp
尚更
なおさら
càng thêm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
母
Mẫu
mẹ
乗
Thừa
lên xe; nhân
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe