オートバイ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
xe máy; mô tô
JP: オートバイに乗るのは楽しい。
VI: Lái xe máy rất thú vị.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オートバイが買えたらいいのになあ。
Giá như mình có thể mua được xe máy.
オートバイを買うんだ。
Tôi sẽ mua một chiếc xe máy.
私はオートバイに乗りたい。
Tôi muốn đi xe máy.
彼のオートバイは最新モデルだ。
Chiếc xe máy của anh ấy là mẫu mới nhất.
彼女はオートバイに上手に乗る。
Cô ấy lái xe máy rất giỏi.
私の祖母はオートバイに乗れる。
Bà tôi có thể lái xe máy.
オートバイを持っていますか。
Bạn có xe máy không?
オートバイはとても安いんだ。
Xe máy rất rẻ.
私のオートバイは途中で故障した。
Chiếc xe máy của tôi bị hỏng giữa chừng.
2台のオートバイを比較するべきだ。
Nên so sánh hai chiếc xe máy.