Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
知
し
る
限
かぎ
りでは、これが
手
て
にはいる
唯一
ゆいいつ
の
翻訳
ほんやく
書
しょ
だ。
Theo như tôi biết, đây là cuốn sách dịch duy nhất có sẵn.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
此れ
これ
cái này
手
て
tay; cánh tay
唯一
ゆいいつ
duy nhất
翻訳
ほんやく
dịch thuật
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
手
Thủ
tay
唯
Duy
chỉ; duy nhất
一
Nhất
một
翻
Phiên
lật; lật ngược; vẫy; phấp phới; thay đổi (ý kiến)
訳
Dịch
dịch; lý do
書
Thư
viết