Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしたちはその村むらがある谷たにまで降おりていった。
Chúng tôi đã xuống thung lũng nơi có ngôi làng đó.

Ngữ pháp:

V て いく (V-te iku)

Diễn tả một hành động tiếp tục trong tương lai hoặc một sự thay đổi tiến triển theo thời gian.
JLPT N4

Từ vựng:

私たち
わたしたち
chúng tôi
其の
その
đó; cái đó
村
むら
làng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
谷
たに
thung lũng
降りる
おりる
xuống (ví dụ như núi); đi xuống
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
村
Thôn làng; thị trấn
谷
Cốc thung lũng
降
Hàng xuống; rơi; đầu hàng

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật