Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちの
思想
しそう
は
言葉
ことば
にとって
表現
ひょうげん
される。
Tư tưởng của chúng ta được thể hiện qua lời nói.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
思想
しそう
tư tưởng; ý tưởng; ý thức hệ
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
表現
ひょうげん
biểu hiện; biểu diễn; mô tả
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế