Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちが
駅
えき
に
着
つ
くやいなや
雨
あめ
が
降
ふ
り
始
はじ
めた。
Ngay khi chúng tôi đến ga thì trời bắt đầu mưa.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
駅
えき
ga tàu; nhà ga
着く
つく
đến
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
駅
Dịch
nhà ga
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
始
Thí
bắt đầu