Dịch nghĩa:

Vệ tinh được phóng lên bằng tiền từ ngân sách phúc lợi nhưng không hoạt động bình thường.

Hán tự:

Phúc phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
Chỉ phúc lợi; hạnh phúc
Dữ trước; tôi
Toán tính toán; số
Nghé hy sinh
Sinh hiến tế động vật
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Thượng trên
Nhân người
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Vệ phòng thủ; bảo vệ
Tinh ngôi sao; dấu
Chính chính xác; công bằng
Thường thông thường
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị