Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
禁煙
きんえん
するのが
早
はや
ければ
早
はや
いほど、そのメリットは
大
おお
きくなる。
Càng cai thuốc sớm thì lợi ích càng lớn.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
禁煙
きんえん
kiêng thuốc lá; bỏ thuốc lá
為る
する
làm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
其の
その
đó; cái đó
メリット
lợi ích
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
禁
Cấm
cấm; cấm đoán
煙
Yên
khói
早
Tảo
sớm; nhanh
大
Đại
lớn; to