Dịch nghĩa:

Các học sinh nam đi bốn người một hàng.

Hán tự:

Nam nam
Tử trẻ em
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Nhân người
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tiến tiến lên; tiến bộ