Dịch nghĩa:

Học sinh đã quan sát thí nghiệm khoa học mà giáo viên thực hiện.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Thực thực tế; hạt
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
quan điểm; diện mạo
Sát đoán; phán đoán