Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生徒
せいと
たちは、
彼女
かのじょ
の
人生
じんせい
を
幸福
こうふく
にした。
Học sinh đã làm cho cuộc đời cô ấy hạnh phúc.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
彼女
かのじょ
cô ấy
人生
じんせい
cuộc đời
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
為る
する
làm
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
人
Nhân
người
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có