Dịch nghĩa:

Học sinh đã làm cho cuộc đời cô ấy hạnh phúc.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhân người
Hạnh hạnh phúc; phước lành; may mắn
Phúc phúc; may mắn; tài lộc; giàu có