Dịch nghĩa:

Tôi ngạc nhiên khi nghe nói có người tham gia trải nghiệm nhập quan giống như lễ tang khi còn sống.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Tiền phía trước; trước
Táng chôn cất; mai táng; gác lại
Nhập vào; chèn
Quan quan tài
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Tam tham gia; đi; đến; thăm
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
Nhân người
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Kinh ngạc nhiên