生前葬 [Sinh Tiền Táng]

せいぜんそう

Danh từ chung

đám tang khi còn sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

生前せいぜんそうのような入棺にゅうかん体験たいけん参加さんかした人々ひとびとがあるといたからおどろいた。
Tôi ngạc nhiên khi nghe nói có người tham gia trải nghiệm nhập quan giống như lễ tang khi còn sống.