Dịch nghĩa:
独りで寂しいんじゃないかと思って、ワインを持って会いに来たんだよ。
Tôi nghĩ bạn có thể cảm thấy cô đơn nên đã mang rượu đến gặp bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh
思
Tư
nghĩ
持
Trì
cầm; giữ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
来
Lai
đến; trở thành