ワイン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

rượu vang

JP: あのおいしいワインをなぜまないんだい。

VI: Tại sao bạn không uống chai rượu ngon kia?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ワインはほどほどに。
Uống rượu vừa phải nhé.
ワインです。
Đây là rượu vang.
ワインをいただきます。
Tôi sẽ nhận rượu vang này.
これ、ワインなの?
Cái này là rượu à?
ワインはいかが?
Bạn có muốn uống rượu vang không?
これはワインだよ。
Đây là rượu vang đấy.
ワインはめません。
Tôi không thể uống rượu vang.
ワインをおねがい。
Cho tôi một ly rượu vang.
ワインをいただきました。
Tôi đã được nhận rượu vang.
ワインをんだ。
Tôi đã uống rượu vang.

Từ liên quan đến ワイン