ぶどう酒 [Tửu]

葡萄酒 [Bồ Đào Tửu]

ブドウ酒 [Tửu]

ぶどうしゅ – ブドウ酒
ブドウしゅ – ブドウ酒

Danh từ chung

rượu nho

JP: ここでつくられたぶどうしゅはすごく有名ゆうめいです。

VI: Rượu nho được sản xuất ở đây rất nổi tiếng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぶどうしゅがありません。
Không còn rượu nho nữa.
わたししろぶどうしゅよりあかぶどうしゅきだ。
Tôi thích rượu nho đỏ hơn rượu nho trắng.
彼女かのじょはぶどうしゅきだ。
Cô ấy thích rượu vang.
ぶどうからぶどうしゅつくる。
Họ làm rượu nho từ nho.
ぶどうしゅわたしくちわない。
Rượu nho không hợp với khẩu vị của tôi.
ぶどうしゅみずぜてはいけません。
Bạn không được cho nước vào rượu nho.
ぶどうしゅいちびんください。
Hãy cho tôi một chai rượu vang.
かれおくものはぶどうしゅいちびんである。
Món quà của anh ta là một chai rượu vang.
ジョンはぶどうしゅなんほんんだ。
John đã uống nhiều chai rượu vang.
それは、ぶどうしゅじゃなくて、たんなるぶどう果汁かじゅうなのよ。
Đó không phải rượu vang, chỉ là nước ép nho thôi.

Hán tự

Từ liên quan đến ぶどう酒