Dịch nghĩa:

Buổi giảng đặc biệt đã bị hoãn sang ngày hôm sau do thời tiết xấu.

Hán tự:

Đặc đặc biệt
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Nghĩa chính nghĩa
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Dực tiếp theo
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Duyên kéo dài; duỗi
Kỳ kỳ hạn; thời gian